cardia

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /kaʁ.dja/

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
cardia
/kaʁ.dja/
cardia
/kaʁ.dja/

cardia /kaʁ.dja/

  1. (Giải phẫu) Tâm vị.

Tham khảo[sửa]