centimètre

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[sɑ̃.t͡si.mɛtʁ]
[sã.t͡si.mɛːtʀ]

(Chính thức)

[sã.t͡si.maɪ̯tʀ]

(Không chính thức)

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
centimètre
/sɑ̃.ti.mɛtʁ/
centimètres
/sɑ̃.ti.mɛtʁ/

centimètre /sɑ̃.ti.mɛtʁ/

  1. (Khoa đo lường) Xentimét.
  2. Thước dây (chia xentimét, của thợ may... ).

Tham khảo[sửa]