Bước tới nội dung

chào đón

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

chào + đón.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨa̤ːw˨˩ ɗɔn˧˥ʨaːw˧˧ ɗɔ̰ŋ˩˧ʨaːw˨˩ ɗɔŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨaːw˧˧ ɗɔn˩˩ʨaːw˧˧ ɗɔ̰n˩˧

Động từ

[sửa]

chào đón (𦩻𢻴)

  1. (trang trọng) Hân hoan đón mừng.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • chào đón”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Từ đảo chữ

[sửa]