Bước tới nội dung

hoan nghênh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 歡迎.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hwaːn˧˧ ŋəjŋ˧˧hwaːŋ˧˥ ŋen˧˥hwaːŋ˧˧ ŋəːn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hwan˧˥ ŋeŋ˧˥hwan˧˥˧ ŋeŋ˧˥˧

Động từ

hoan nghênh

  1. lời chào khi người nào đó bắt đầu làm việc gì đó
    Hoan nghênh bạn đến với Wiktionary!


Đồng nghĩa

Dịch

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)