chacun

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

chacun

  1. Mỗi người; mỗi cái.
    Chacun des élèves — mỗi người học trò
    Chacun de ces livres — mỗi quyển sách này
  2. Mọi người.
    Chacun le dit — mọi người đều nói thế
    chacun sa chacune — (đùa cợt) anh nào chị nấy
    tout un chacun — (từ cũ, nghĩa cũ) mọi người

Tham khảo[sửa]