charismatic

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˌkær.əz.ˈmæ.tɪk/

Tính từ[sửa]

charismatic /ˌkær.əz.ˈmæ.tɪk/

  1. Thuyết phục, lôi cuốn.

Tham khảo[sửa]