chier

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

chier nội động từ /ʃje/

  1. (Cục) Ỉa.
    ça va chier — (thông tục) việc ấy ồn lên
    ça ne chie pas — (thông tục) điều ấy không quan trọng
    c’est chié — (thông tục) tốt đấy, đẹp đấy
    faire chier — (thông tục) quấy rầy, làm phiền
    il a chié dans mes bottes — (thông tục) nó chơi xỏ tôi, nó đểu với tôi

Tham khảo[sửa]