ciboule

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
ciboule
/si.bul/
ciboule
/si.bul/

ciboule gc /si.bul/

  1. (Thực vật học) Hành ta.

Tham khảo[sửa]