coadjuteur
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kɔ.ad.ʒy.tœʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| coadjuteur /kɔ.ad.ʒy.tœʁ/ |
coadjuteur /kɔ.ad.ʒy.tœʁ/ |
coadjuteur gđ /kɔ.ad.ʒy.tœʁ/
- (Tôn giáo) Phó giám mục.
- (Tôn giáo) Phụ tá.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “coadjuteur”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)