conic

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

conic /ˈkɑː.nɪk/

  1. (Thuộc) Hình nón, (thuộc) mặt nón.

Tham khảo[sửa]