considerably

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Phó từ[sửa]

considerably

  1. Đáng kể, lớn lao, nhiều.
    it's considerably colder this morning — sáng nay rét hơn nhiều

Tham khảo[sửa]