coriandre

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
coriandre
/kɔ.ʁjɑ̃dʁ/
coriandre
/kɔ.ʁjɑ̃dʁ/

coriandre gc /kɔ.ʁjɑ̃dʁ/

  1. (Thực vật học) Rau mùi.

Tham khảo[sửa]