corneille

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

corneille

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
corneille
/kɔʁ.nɛj/
corneilles
/kɔʁ.nɛj/

corneille gc /kɔʁ.nɛj/

  1. (Động vật học) Con quạ.
    bayer aux corneilles — xem bayer

Tham khảo[sửa]