Bước tới nội dung

déchaîné

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /de.ʃɛ.ne/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực déchaîné
/de.ʃɛ.ne/
déchaînés
/de.ʃe.ne/
Giống cái déchaînée
/de.ʃɛ.ne/
déchaînées
/de.ʃe.ne/

déchaîné /de.ʃɛ.ne/

  1. Dữ dội, hung dữ.
    Flots déchaînés — sóng dữ dội
    un enfant déchaîné — đứa trẻ hung dữ

Trái nghĩa

Tham khảo