Bước tới nội dung

démographie

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ démo- + -graphie.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

démographie gc (số nhiều démographies)

  1. Nhân khẩu học.

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]