Bước tới nội dung

démordre

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Từ dé- +‎ mordre.

    Cách phát âm

    [sửa]

    Động từ

    [sửa]

    démordre

    1. Nhả ra, bỏ.
      Il n’en démordra pas.
      Hắn sẽ không chịu bỏ ý kiến.

    Chia động từ

    [sửa]

    Tham khảo

    [sửa]

    Đọc thêm

    [sửa]