démordre
Giao diện
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]démordre
Chia động từ
[sửa]Bảng chia động từ của démordre (xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Pháp)
| nguyên mẫu | thì đơn giản | démordre | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thì ghép | avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ hiện tại hoặc danh động từ1 | thì đơn giản | démordant /de.mɔʁ.dɑ̃/ | |||||
| thì ghép | ayant + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ quá khứ | démordu /de.mɔʁ.dy/ | ||||||
| số ít | số nhiều | ||||||
| ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ||
| chỉ định | je (j’) | tu | il, elle, on | nous | vous | ils, elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | démords /de.mɔʁ/ |
démords /de.mɔʁ/ |
démord /de.mɔʁ/ |
démordons /de.mɔʁ.dɔ̃/ |
démordez /de.mɔʁ.de/ |
démordent /de.mɔʁd/ |
| chưa hoàn thành | démordais /de.mɔʁ.dɛ/ |
démordais /de.mɔʁ.dɛ/ |
démordait /de.mɔʁ.dɛ/ |
démordions /de.mɔʁ.djɔ̃/ |
démordiez /de.mɔʁ.dje/ |
démordaient /de.mɔʁ.dɛ/ | |
| quá khứ đơn2 | démordis /de.mɔʁ.di/ |
démordis /de.mɔʁ.di/ |
démordit /de.mɔʁ.di/ |
démordîmes /de.mɔʁ.dim/ |
démordîtes /de.mɔʁ.dit/ |
démordirent /de.mɔʁ.diʁ/ | |
| tương lai | démordrai /de.mɔʁ.dʁe/ |
démordras /de.mɔʁ.dʁa/ |
démordra /de.mɔʁ.dʁa/ |
démordrons /de.mɔʁ.dʁɔ̃/ |
démordrez /de.mɔʁ.dʁe/ |
démordront /de.mɔʁ.dʁɔ̃/ | |
| điều kiện | démordrais /de.mɔʁ.dʁɛ/ |
démordrais /de.mɔʁ.dʁɛ/ |
démordrait /de.mɔʁ.dʁɛ/ |
démordrions /de.mɔʁ.dʁi.jɔ̃/ |
démordriez /de.mɔʁ.dʁi.je/ |
démordraient /de.mɔʁ.dʁɛ/ | |
| (thì ghép) | hiện tại hoàn thành | hiện tại chỉ định của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều | mệnh lệnh chỉ định avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tiền quá khứ2 | quá khứ đơn của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tương lai hoàn thành | tương lai của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| điều kiện hoàn thành | điều kiện của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| giả định | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | démorde /de.mɔʁd/ |
démordes /de.mɔʁd/ |
démorde /de.mɔʁd/ |
démordions /de.mɔʁ.djɔ̃/ |
démordiez /de.mɔʁ.dje/ |
démordent /de.mɔʁd/ |
| chưa hoàn thành2 | démordisse /de.mɔʁ.dis/ |
démordisses /de.mɔʁ.dis/ |
démordît /de.mɔʁ.di/ |
démordissions /de.mɔʁ.di.sjɔ̃/ |
démordissiez /de.mɔʁ.di.sje/ |
démordissent /de.mɔʁ.dis/ | |
| (thì ghép) | quá khứ | giả định hiện tại của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều2 | giả định chưa hoàn thành của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| đơn | — | démords /de.mɔʁ/ |
— | démordons /de.mɔʁ.dɔ̃/ |
démordez /de.mɔʁ.de/ |
— | |
| ghép | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | |
| 1 Danh động từ tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong văn viết hay nói ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “démordre”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “démordre”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Thể loại:
- Từ có tiền tố dé- tiếng Pháp
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Pháp
- Mục từ có nguyên từ tiếng Pháp
- Từ 2 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Động từ tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pháp
- Động từ nhóm 3 tiếng Pháp
- Động từ bất quy tắc tiếng Pháp