détremper

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

détremper ngoại động từ /det.ʁɑ̃.pe/

  1. Hòa nước, nhào.
    Détremper du mortier — nhào vữa
    La pluie a détrempé les chemins — mưa làm nhão đường sá
  2. (Kỹ thuật) Ram.
    Détremper l’acier — ram thép

Tham khảo[sửa]