dødrukken

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc dødrukken
gt døddrukkent
Số nhiều døddrukne
Cấp so sánh
cao

dødrukken

  1. Say mèm, say ngất ngư.
    Han ravet døddrukken bortover fortauet.

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]