say
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| saj˧˧ | ʂaj˧˥ | ʂaj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂaj˧˥ | ʂaj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
say
- Váng vất mê man vì thuốc hay rượu.
- Say rượu.
- Say tít cung thang.
- Nói uống rượu say quá.
- Ham thích quá xa mức bình thường.
- Má hồng không thuốc mà say.
- Say như điếu đổ.
- Nói trai gái yêu nhau vô cùng tha thiết.
Đồng nghĩa
- ham thích quá xa mức bình thường
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “say”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
say /ˈseɪ/
Nội động từ
say nội động từ /ˈseɪ/
- Tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán.
- the United States Declaration of Independence says that all men are created equal — bản Tuyên ngôn Độc lập Hoa Kỳ tuyên bố tất cả mọi người sinh ra đều có quyền bình đẳng
- you said you would do it — anh đã hứa anh sẽ làm việc đó
- Đồn.
- it is said that...; they said that... — người ta đồn rằng...
- to hear say — nghe đồn
- Diễn đạt.
- that was very well said — diễn đạt như thế rất hay, nói cách như thế rất hay
- Viện ta làm lý lẽ; đưa làm chứng cớ.
- there is not much to be said on that side — bên phía bên kia không đưa ra được nhiều lý lẽ đâu
- have you anything to say for yourself? — anh có điều gì để viện ra làm lý lẽ bênh vực cho mình không?
- Cho ý kiến về, quyết định về.
- there is no saying (it is hard to say) who will win — không thể (khó mà) cho biết ý kiến là ai sẽ thắng
- what do you say to a walk? — anh cho biết ý kiến ta có nên đi chơi không?; ta đi chơi nào?
- Lấy, chọn (làm ví dụ).
- let us say China — ta lấy Trung quốc làm ví dụ
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “say”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng M'Nông Đông
[sửa]Danh từ
[sửa]say
- (Rơlơm) dây.
Tham khảo
[sửa]- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Tiếng M'Nông Trung
[sửa]Danh từ
[sửa]say
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/eɪ
- Vần:Tiếng Anh/eɪ/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Nội động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Nội động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng M'Nông Đông
- Danh từ tiếng M'Nông Đông
- Mục từ tiếng M'Nông Trung
- Danh từ tiếng M'Nông Trung