debugging

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

debugging /ˌdi.ˈbəɡ.ɡiɳ/

  1. Gỡ rối.

Tham khảo[sửa]