deceivable

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /dɪ.ˈsi.və.bəl/

Tính từ[sửa]

deceivable /dɪ.ˈsi.və.bəl/

  1. Dễ bị lừa, có thể bị lừa.

Tham khảo[sửa]