delikat

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc delikat
gt delikat
Số nhiều delikate
Cấp so sánh
cao

delikat

  1. Ngon miệng, khoái khẩu.
    Maten var delikat tillaget.
  2. Tế nhị, tinh tế. Khó xử, khó nghĩ.
    Politikerne diskuterte et delikat emne.

Tham khảo[sửa]