derv

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Từ viết tắt[sửa]

derv

  1. Nhiên liệu dùng cho động cơ điêden (diesel-engine road vehicle).

Tham khảo[sửa]