dikt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít dikt diktet
Số nhiều dikt dikta, diktene

dikt

  1. Bài thơ, thi ca.
    Jeg har skrevet et dikt som handler om våren.
    Hun skal lese egne dikt.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]