dioptrique

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

dioptrique gc

  1. (Vật lý học) Khúc xạ học.

Tính từ[sửa]

dioptrique

  1. Xem [[|]]. (danh từ giống cái).

Tham khảo[sửa]