dirigere

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å dirigere
Hiện tại chỉ ngôi dirigerer
Quá khứ dirigerte
Động tính từ quá khứ dirigert
Động tính từ hiện tại

dirigere

  1. Cầm đầu, chỉ huy, điều khiển.
    Politimannen dirigerte trafikken gjennom krysset.
    å dirigere et orkester

Tham khảo[sửa]