doéirig
Giao diện
Tiếng Ireland cổ
[sửa]Từ nguyên
Từ dí- (“từ”) + at·reig (“mọc, vươn lên”) (không có trung tố đại từ). Mặc dù động từ này không còn tồn tại trong tiếng Ireland hiện đại, nhưng vẫn sử dụng các thành phần tương tự trong cụm từ éirigh de (nghĩa đen “vươn lên từ”) (có nghĩa là “từ bỏ”).
Cách phát âm
Động từ
do·éirig (dạng đặt trọng âm ở âm tiết thứ nhất ·dérig, danh từ mang tính động từ déirge)
Chia động từ
Phức, class B I present, t preterite, s (không láy âm) future, s subjunctive
| Ngôi 1 si. | Ngôi 2 si. | Ngôi 3 si. | Ngôi 1 sn. | Ngôi 2 sn. | Ngôi 3 sn. | Bị động si. | Bị động sn. | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hiện tại chỉ định | Deut. | du·ǽrget | du·ǽragar | ||||||
| Prot. | ·dérig | ·dérgemar | |||||||
| Chưa hoàn thành chỉ định | Deut. | ||||||||
| Prot. | |||||||||
| Quá khứ | Deut. | ||||||||
| Prot. | |||||||||
| Hoàn thành | Deut. | du·réracht | do·rérachtid, do·rréractid | ||||||
| Prot. | ·deraérachtatar | ||||||||
| Tương lai | Deut. | du·ǽrus | |||||||
| Prot. | ·dér | ·dérsid, ·déirsid | |||||||
| Điều kiện | Deut. | du·ǽrsinn | |||||||
| Prot. | ·déirsed | ||||||||
| Hiện tại giả định | Deut. | ||||||||
| Prot. | |||||||||
| Quá khứ giả định | Deut. | ||||||||
| Prot. | |||||||||
| Mệnh lệnh | |||||||||
| Danh từ mang tính động từ | déirge, dǽrge | ||||||||
| Phân từ quá khứ | dérachtae | ||||||||
| Động từ chỉ sự cần thiết | dérachtai | ||||||||
Lưu ý: thì tương lai và thì hiện tại giả định có cùng dạng, cũng như thì điều kiện và thì quá khứ giả định. Các dạng được liệt kê ở đây là thì tương lai/điều kiện, nhưng trong ngữ cảnh chúng cũng có thể là thì hiện tại/quá khứ giả định.
Trích dẫn
- kh. 800, Würzburg Glosses on the Pauline Epistles, xuất bản trong Thesaurus Palaeohibernicus (tái bản 1987, Dublin Institute for Advanced Studies), Whitley Stokes & John Strachan biên tập và biên dịch, quyển I, tr. 499–712, Wb. 18c6
- Is machthad limm a threte do·rérachtid máam fírinne gđ soscéli; .i. i⟨s⟩ súaignid nírubtar gaítha for comairli. Is dían do·rréractid maám ind ṡoscéli.
- Tôi ngạc nhiên khi thấy anh chị em đã nhanh chóng từ bỏ ách công lý và phúc âm; nghĩa là rõ ràng là lời khuyên của anh chị em không khôn ngoan. Anh chị em đã nhanh chóng từ bỏ ách phúc âm.
- (literally, “it is a wonder to me its quickness that…”)
Biến đổi âm
| gốc | nhược hóa | mũi hóa |
|---|---|---|
| do·éirig (phát âm với /h/ trong trường hợp lắp âm h vào đầu từ) |
không biến đổi | do·n-éirig |
Lưu ý: Một số dạng có thể chỉ là giả thuyết.
Không phải dạng biến đổi nào cũng đều tồn tại.
Đọc thêm
- G. Toner, M. Ní Mhaonaigh, S. Arbuthnot, D. Wodtko, M.-L. Theuerkauf (biên tập viên) (2019), “1 do·érig”, trong eDIL: Electronic Dictionary of the Irish Language
- Bản mẫu:R:cel:VKG
Thể loại:
- Từ tiếng Ireland cổ gốc Ấn-Âu nguyên thủy
- Từ tiếng Ireland cổ gốc Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *h₃reǵ-
- Từ có tiền tố dí- tiếng Ireland cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ireland cổ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Ireland cổ
- Động từ tiếng Ireland cổ
- Chia động từ
- tiếng Ireland cổ phức verbs
- tiếng Ireland cổ class B I present verbs
- tiếng Ireland cổ t preterite verbs
- tiếng Ireland cổ s (không láy âm) future verbs
- tiếng Ireland cổ s subjunctive verbs
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Ireland cổ