doktor

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít doktor doktoren
Số nhiều doktorer doktorene

doktor

  1. Bác sĩ.
    å hente doktor til en pasient
  2. Tiến sĩ.
    Han er doktor i matematikk.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]