ductus

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

ductus

  1. (Giải phẩu) Ống.
  2. Ductus arteriosus.
  3. Ống động mạch.
    ductus vaginalis — âm đạo

Tham khảo[sửa]