dynastie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
dynastie
/di.nas.ti/
dynasties
/di.nas.ti/

dynastie gc /di.nas.ti/

  1. Triều đại, triều vua.
  2. Dòng họ.
    La dynastie des Bach — dòng họ Bắc

Tham khảo[sửa]