economie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

de economie gc

  1. Kinh tế.

Từ liên hệ[sửa]