Bước tới nội dung

eens

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Phó từ

[sửa]

eens

  1. một lần nào đó
    Eens zal het wel lukken.
    Sẽ có một lần ta thành công.
    Eens wat dat een rijke stad.
    Đã có một thời đó là thành phố giàu.
  2. một lần, từ không ý nghĩa làm giảm nhẹ lời mệnh lệnh, đề nghị, v.v.
    Ik zal het eens proberen.
    Để tôi thử nha.
    Kom eens hier.
    Bạn tới đây đi.

Tính từ

[sửa]
Cấp Không biến Biến
eens
So sánh hơn meer eens
So sánh nhất meest eens

eens (so sánh hơn , so sánh nhất meer eens)

  1. đồng ý
    Daar ben ik het niet mee eens.
    Tôi không đồng ý với điều đó.