eerst

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Phó từ[sửa]

eerst

  1. trước hết
    Eerst gaan we eten; daarna kunnen we iets gaan drinken.
    Chúng ta đi ăn trước; có thể đi uống café sau.
  2. lúc trước
    Het doet minder pijn dan eerst.
    Ít đau hơn trước.