effectuer
Giao diện
Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]effectuer
- Thực hiện.
- Effectuer un projet.
- Thực hiện một đồ án.
Chia động từ
[sửa]Chia động từ của effectuer
| Động từ nguyên mẫu | Thì đơn giản | effectuer | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thì kép | avoir + Quá khứ phân từ | ||||||
| Động tính từ hiện tại hoặc gerund1 | Thì đơn giản | effectuant /e.fɛk.tɥɑ̃/ | |||||
| Thì kép | ayant + Quá khứ phân từ | ||||||
| Động tính từ quá khứ | effectué /e.fɛk.tɥe/ | ||||||
| ít | nhiều | ||||||
| thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | ||
| Lối trình bày | je (j’) | tu | il, elle | nous | vous | ils, elles | |
| Thì đơn giản | Hiện tại | effectue /e.fɛk.ty/ |
effectues /e.fɛk.ty/ |
effectue /e.fɛk.ty/ |
effectuons /e.fɛk.tɥɔ̃/ |
effectuez /e.fɛk.tɥe/ |
effectuent /e.fɛk.ty/ |
| Quá khứ chưa hoàn thành | effectuais /e.fɛk.tɥɛ/ |
effectuais /e.fɛk.tɥɛ/ |
effectuait /e.fɛk.tɥɛ/ |
effectuions /e.fɛk.ty.jɔ̃/ |
effectuiez /e.fɛk.ty.je/ |
effectuaient /e.fɛk.tɥɛ/ | |
| Quá khứ đơn giản2 | effectuai /e.fɛk.tɥe/ |
effectuas /e.fɛk.tɥa/ |
effectua /e.fɛk.tɥa/ |
effectuâmes /e.fɛk.tɥam/ |
effectuâtes /e.fɛk.tɥat/ |
effectuèrent /e.fɛk.tɥɛʁ/ | |
| Tương lai | effectuerai /e.fɛk.ty.ʁe/ |
effectueras /e.fɛk.ty.ʁa/ |
effectuera /e.fɛk.ty.ʁa/ |
effectuerons /e.fɛk.ty.ʁɔ̃/ |
effectuerez /e.fɛk.ty.ʁe/ |
effectueront /e.fɛk.ty.ʁɔ̃/ | |
| Điều kiện Hiện tại | effectuerais /e.fɛk.ty.ʁɛ/ |
effectuerais /e.fɛk.ty.ʁɛ/ |
effectuerait /e.fɛk.ty.ʁɛ/ |
effectuerions /e.fɛk.ty.ʁjɔ̃/ |
effectueriez /e.fɛk.ty.ʁje/ |
effectueraient /e.fɛk.ty.ʁɛ/ | |
| Thì kép | Quá khứ kép | Lối trình bày Hiện tại của avoir + quá khứ phân từ | |||||
| Hoàn thành sớm | Lối trình bày Quá khứ chưa hoàn thành của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Tiền quá khứ 2 | Lối trình bày Quá khứ đơn giản của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Tiền tương lai | Tương lai của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Điều kiện Quá khứ | Lối trình bày Điều kiện Hiện tại của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Lối liên tiếp | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| Thì đơn giản | Hiện tại | effectue /e.fɛk.ty/ |
effectues /e.fɛk.ty/ |
effectue /e.fɛk.ty/ |
effectuions /e.fɛk.ty.jɔ̃/ |
effectuiez /e.fɛk.ty.je/ |
effectuent /e.fɛk.ty/ |
| Quá khứ chưa hoàn thành2 | effectuasse /e.fɛk.tɥas/ |
effectuasses /e.fɛk.tɥas/ |
effectuât /e.fɛk.tɥa/ |
effectuassions /e.fɛk.tɥa.sjɔ̃/ |
effectuassiez /e.fɛk.tɥa.sje/ |
effectuassent /e.fɛk.tɥas/ | |
| Thì kép | Quá khứ | Lối liên tiếp Hiện tại của avoir + Quá khứ phân từ | |||||
| Hoàn thành sớm2 | Lối liên tiếp Quá khứ chưa hoàn thành của avoir + Quá khứ phân từ | ||||||
| Lối mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| Thì đơn giản | — | effectue /e.fɛk.ty/ |
— | effectuons /e.fɛk.tɥɔ̃/ |
effectuez /e.fɛk.tɥe/ |
— | |
| Thì kép | — | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | — | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | — | |
| 1 gerund trong tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong bài viết hoặc bài phát biểu ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||
Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “effectuer”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)