thực hiện
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɨ̰ʔk˨˩ hiə̰ʔn˨˩ | tʰɨ̰k˨˨ hiə̰ŋ˨˨ | tʰɨk˨˩˨ hiəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɨk˨˨ hiən˨˨ | tʰɨ̰k˨˨ hiə̰n˨˨ | ||
Động từ
- Làm cho trở thành cái có thật bằng hoạt động cụ thể.
- Thực hiện chủ trương của cấp trên.
- Làm theo trình tự, thao tác nhất định.
- Thực hiện phép tính.
- Thực hiện ca phẫu thuật phức tạp.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thực hiện”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)