Bước tới nội dung

egentlig

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

[sửa]
Các dạng Biến tố
Giống gđc egentlig
gt egentlig
Số nhiều egentlige
Cấp so sánh
cao

egentlig

  1. Thật, chính, thực ra.
    Egentlig burde vi slutte nå.
    Hans egentlige hensikt er å lure oss.
    Hvor langt er det egentlig til Tromsø?

Tham khảo

[sửa]