entropie

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
entropie
/ɑ̃t.ʁɔ.pi/
entropie
/ɑ̃t.ʁɔ.pi/

entropie gc /ɑ̃t.ʁɔ.pi/

  1. (Vật lý học) Entropi.

Tham khảo[sửa]