Bước tới nội dung

epilepsi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít epilepsi epilepsien
Số nhiều epilepsier epilepsiene

epilepsi

  1. (Y) Bệnh kinh phong, phong cùi, chứng kinh giản.

Tham khảo