Bước tới nội dung

escarpin

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɛs.kaʁ.pɛ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
escarpin
/ɛs.kaʁ.pɛ̃/
escarpins
/ɛs.kaʁ.pɛ̃/

escarpin /ɛs.kaʁ.pɛ̃/

  1. Giày ban.
    escarpin de Limoges — guốc
    jouer de l’escarpin — (thông tục) chuồn thẳng, cút thẳng

Tham khảo