ettersyn
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | ettersyn | ettersynet |
| Số nhiều | ettersyn | ettersyna, ettersynene |
ettersyn gđ
- Sự xem xét, kiểm soát, kiểm tra, dò lại, duyệt lại, thanh tra.
- Han hadde bilen sin inne til ettersyn.
Từ dẫn xuất
- (0) bokettersyn: Sự xem xét, kiểm soát sổ sách.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ettersyn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)