Bước tới nội dung

kiểm soát

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 檢察 (HV: kiểm sát). Điệp thức của kiểm sát.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kiə̰m˧˩˧ swaːt˧˥kiəm˧˩˨ ʂwa̰ːk˩˧kiəm˨˩˦ ʂwaːk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kiəm˧˩ ʂwat˩˩kiə̰ʔm˧˩ ʂwa̰t˩˧

Động từ

kiểm soát

  1. Xét xem có gì sai quy tắc, điều lệ, kỷ luật không.
    Kiểm soát giấy tờ.
  2. Có, đặt hoặc giữ dưới sức mạnhquyền hành của mình.
    Hoa-Kỳ kiểm soát trái phép kênh Pa-na-ma.

Tham khảo