evangelium
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | evangelium | evangeliet |
| Số nhiều | evangelier | evangelia, evangeliene |
evangelium gđ
- (Tôn) Phúc âm.
- Lukas evangelium
Từ dẫn xuất
- (0) juleevangeliet: Phúc âm về Giáng sinh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “evangelium”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)