sinh
Giao diện
Tiếng Việt
Cách viết khác
- (Miền Nam Việt Nam) sanh
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sïŋ˧˧ | ʂïn˧˥ | ʂɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂïŋ˧˥ | ʂïŋ˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
sinh
- Người học trò; (Cũ) người thanh niên.
- Sinh rằng: Phác họa vừa rồi, phẩm đề xin một vài lời thêm hoa (Truyện Kiều).
Động từ
sinh
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sinh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh

Từ nguyên
Viết tắt từ hyperbolic sine.
Danh từ
sinh
- Ký hiệu cho hàm toán học sin hypecbol.