Bước tới nội dung

sinh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
sinh

Từ nguyên

[sửa]

Viết tắt từ hyperbolic sine.

Danh từ

[sửa]

sinh

  1. Ký hiệu cho hàm toán học sin hypecbol.

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
Tra từ bắt đầu bởi
sinh

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sïŋ˧˧ʂïn˧˥ʂɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂïŋ˧˥ʂïŋ˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

sinh

  1. Người học trò; () người thanh niên.
    Sinh rằng: Phác họa vừa rồi, phẩm đề xin một vài lời thêm hoa (Truyện Kiều).

Động từ

[sửa]

sinh

  1. Đẻ ra.
    Sinh con ai nỡ sinh lòng. (tục ngữ).
  2. Tạo ra.
    Trời sinh voi, trời sinh cỏ. (tục ngữ).
    Nguyên nhân sinh bệnh.
    Đồng tiền vốn đã sinh lãi.
  3. Trở thành.
    Nuông con, nó sinh hư.

Tham khảo

[sửa]