extracurricular

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

extracurricular /ˌɛk.strə.kə.ˈrɪ.kjə.lɜː/

  1. Ngoại khoá.

Tham khảo[sửa]