Bước tới nội dung

fàn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Quan Thoại

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh:(tập tin)

Latinh hóa

[sửa]

fàn (fan4, chú âm ㄈㄢˋ)

  1. Bính âm Hán ngữ của 奿
  2. Bính âm Hán ngữ của
  3. Bính âm Hán ngữ của
  4. Bính âm Hán ngữ của
  5. Bính âm Hán ngữ của  /
  6. Bính âm Hán ngữ của
  7. Bính âm Hán ngữ của
  8. Bính âm Hán ngữ của
  9. Bính âm Hán ngữ của
  10. Bính âm Hán ngữ của
  11. Bính âm Hán ngữ của
  12. Bính âm Hán ngữ của  /
  13. Bính âm Hán ngữ của  / 𲂂
  14. Bính âm Hán ngữ của  /
  15. Bính âm Hán ngữ của  / 𰹴
  16. Bính âm Hán ngữ của  / 𫐊
  17. Bính âm Hán ngữ của  /
  18. Bính âm Hán ngữ của

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

fàn

  1. Mười nghìn.