Bước tới nội dung
Động từ
| |
Dạng |
| Nguyên mẫu |
å føle |
| Hiện tại chỉ ngôi |
føler |
| Quá khứ |
følte |
| Động tính từ quá khứ |
følt |
| Động tính từ hiện tại |
— |
føle
- Rờ, sờ mó, rờ rẫm.
- Hun følte ham på pannen.
- å være til å ta og føle på — Rõ ràng, dễ hiểu.
- å føle noen på tennene — Thăm dò ai.
- å føle seg fram — Dò dẫm.
- Cảm thấy.
- å føle smerte/varme/hat/sorg
- å føle med noen — Cảm thông với ai.
- å føle noe på kroppen — Có kinh nghiệm về việc gì.