følelse

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít følelse følelsen
Số nhiều følelser følelsene

følelse

  1. Cảm giác.
    Han mistet følelsen i armen etter operasjonen.
  2. Sự cảm thấy, nhận thức.
    en følelse av tretthet

Tham khảo[sửa]