cảm giác
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̰ːm˧˩˧ zaːk˧˥ | kaːm˧˩˨ ja̰ːk˩˧ | kaːm˨˩˦ jaːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːm˧˩ ɟaːk˩˩ | ka̰ːʔm˧˩ ɟa̰ːk˩˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Hình thức nhận thức bằng cảm tính cho biết những thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện tượng tác động vào con người.
- Cảm giác mệt mỏi.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cảm giác”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
