Bước tới nội dung

facilement

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Pháp cổ facilement. Theo cách phân tích mặt chữ: facile + -ment.

Cách phát âm

[sửa]

Phó từ

[sửa]

facilement

  1. Dễ dàng.
    Cela ne va pas si facilement!
    Việc ấy không dễ dàng thế đâu!
    Trái nghĩa: difficilement

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]