dễ dàng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zeʔe˧˥ za̤ːŋ˨˩ je˧˩˨ jaːŋ˧˧ je˨˩˦ jaːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟḛ˩˧ ɟaːŋ˧˧ ɟe˧˩ ɟaːŋ˧˧ ɟḛ˨˨ ɟaːŋ˧˧

Tính từ[sửa]

dễ dàng

  1. Tỏ ra dễ, có vẻ dễ, không đòi hỏi nhiều điều kiện, nhiều công phu để xảy ra, để đạt kết quả. Hiểu được một cách dễ dàng. Làm dễ dàng cho công việc.

Tham khảo[sửa]